15
Thứ tư
Âm lịch24tháng 5
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/06/2039

Thứ tư, ngày 15 tháng 6 năm 2039 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Kỷ Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2039

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 29 21 Hạ chí 30 22 1/5 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/06/2039
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất