13
Thứ hai
Âm lịch22tháng 5
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 13/06/2039

Thứ hai, ngày 13 tháng 6 năm 2039 dương lịch là ngày 22 tháng 5 năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2039

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
30 8 31 9 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 10 2 11 3 12 4 13 5 14
6 Mang chủng 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21
13 22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28
20 29 21 Hạ chí 30 22 1/5 23 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 Ngày Gia đình Việt Nam 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/06/2039
Âm lịchNgày 22 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi