3
Thứ hai
Âm lịch18tháng 3
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 03/05/1999

Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Kỷ Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1999

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/4 16 2
17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/05/1999
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Ất Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi