10
Thứ hai
Âm lịch25tháng 3
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 10/05/1999

Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 25 tháng 3 năm Kỷ Mão. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1999

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/4 16 2
17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/05/1999
Âm lịchNgày 25 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất