24
Thứ hai
Âm lịch10tháng 4
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/05/1999

Thứ hai, ngày 24 tháng 5 năm 1999 dương lịch là mùng 10 tháng 4 năm Kỷ Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1999

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1 Ngày Quốc tế Lao động 16 2 17
3 18 4 19 5 20 6 Lập hạ 21 7 22 8 23 9 24
10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/4 16 2
17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5 20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9
24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16
31 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 Mang chủng 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/05/1999
Âm lịchMùng 10 tháng 4 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi