19
Thứ bảy
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch21tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/05/1900

Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 1900 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1900

Tháng 5/1900

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8
7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22
21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/05/1900
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất