14
Thứ hai
Âm lịch16tháng 4
Năm
Canh Tý
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/05/1900

Thứ hai, ngày 14 tháng 5 năm 1900 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Canh Tý. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/1900

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1900
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 Lập hạ 8
7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Lễ Phật đản 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22
21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/05/1900
Âm lịchNgày 16 tháng 4 năm Canh Tý
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu