3
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 3
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 03/04/2050

Chủ nhật, ngày 3 tháng 4 năm 2050 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2050

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12
4 Thanh minh 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/04/2050
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu