14
Thứ năm
Âm lịch23tháng 3
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 14/04/2050

Thứ năm, ngày 14 tháng 4 năm 2050 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Canh Ngọ. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2050

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12
4 Thanh minh 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/04/2050
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi