28
Thứ năm
Âm lịch8tháng 3 nhuận
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/04/2050

Thứ năm, ngày 28 tháng 4 năm 2050 dương lịch là mùng 8 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2050

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 31 9 1 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 2 11 3 12
4 Thanh minh 13 5 14 6 15 7 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 Cốc vũ 29 21 1/3 22 2 23 3 24 4
25 5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 10 1 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/04/2050
Âm lịchMùng 8 tháng 3 (nhuận) năm Canh Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi