3
Thứ ba
Âm lịch4tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 03/11/2054

Thứ ba, ngày 3 tháng 11 năm 2054 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2054

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9
9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 03/11/2054
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi