1
Thứ ba
Âm lịch3tháng 11
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Tý (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 01/12/2054

Thứ ba, ngày 1 tháng 12 năm 2054 dương lịch là mùng 3 tháng Mười một năm Giáp Tuất. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2054

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
7 Đại tuyết 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22
21 Đông chí 23 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 24 23 25 24 26 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 27 26 28 27 29
28 30 29 1/12 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/12/2054
Âm lịchMùng 3 tháng Mười một năm Giáp Tuất
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi