16
Thứ hai
Âm lịch17tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 16/11/2054

Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 2054 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 11/2054

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9
9 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/11
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/11/2054
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi