3
Thứ hai
Âm lịch1tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 03/01/2022

Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2022 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2022

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30
3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/01/2022
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất