20
Thứ năm
Âm lịch18tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 20/01/2022

Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 2022 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2022

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30
3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/01/2022
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi