14
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 14/01/2022

Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2022 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2022

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2022
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 Tết Dương lịch 29 2 30
3 1/12 4 2 5 Tiểu hàn 3 6 4 7 5 8 6 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 Đại hàn 18 21 19 22 20 23 21
24 22 25 Ông Công ông Táo 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28
31 Giao thừa - Tất niên 29 1 1/1 2 2 3 3 4 Lập xuân 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/01/2022
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi