11
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 11
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2013

Thứ sáu, ngày 11 tháng 1 năm 2013 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Nhâm Thìn. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2013

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 Tiểu hàn 24 6 25
7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 30 12 1/12 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Đại hàn 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 Lập xuân 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/01/2013
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu