10
Thứ năm
Âm lịch29tháng 11
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 10/01/2013

Thứ năm, ngày 10 tháng 1 năm 2013 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2013

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 Tiểu hàn 24 6 25
7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 30 12 1/12 13 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Đại hàn 9
21 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 20 1 21 2 22 3 Lập xuân 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 10/01/2013
Âm lịchNgày 29 tháng Mười một năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Tý, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi