29
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 29/07/2023

Thứ bảy, ngày 29 tháng 7 năm 2023 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2023

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/6 19 2 20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/07/2023
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi