19
Thứ tư
Âm lịch2tháng 6
Năm
Quý Mão
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 19/07/2023

Thứ tư, ngày 19 tháng 7 năm 2023 dương lịch là mùng 2 tháng 6 năm Quý Mão. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2023

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2023
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 Tiểu thử 20 8 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/6 19 2 20 3 21 4 22 5 23 Đại thử 6
24 7 25 8 26 9 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/07/2023
Âm lịchMùng 2 tháng 6 năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi