29
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 6
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 29/07/1905

Thứ bảy, ngày 29 tháng 7 năm 1905 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Ất Tỵ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/1905

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30
3 1/6 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Tiểu thử 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/07/1905
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu