24
Thứ hai
Âm lịch22tháng 6
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/07/1905

Thứ hai, ngày 24 tháng 7 năm 1905 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Ất Tỵ. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/1905

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30
3 1/6 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Tiểu thử 6 9 7
10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14
17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 23 Đại thử 21
24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 25 28 26 29 27 30 28
31 29 1 1/7 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/07/1905
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi