29
Thứ hai
Âm lịch24tháng 10
Năm
Canh Dần
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 29/11/2010

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2010 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Canh Dần. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2010

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/10 7 Lập đông 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16
22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/11/2010
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Canh Dần
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu