15
Thứ hai
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Canh Dần
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 15/11/2010

Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2010 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Canh Dần. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Thường tân (Cơm mới) 2010

Tháng 11/2010

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/10 7 Lập đông 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16
22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/11/2010
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Canh Dần
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu