13
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 10
Năm
Canh Dần
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 13/11/2010

Thứ bảy, ngày 13 tháng 11 năm 2010 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Canh Dần. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2010

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/10 7 Lập đông 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16
22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/11/2010
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi