12
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/10/1984

Thứ sáu, ngày 12 tháng 10 năm 1984 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/1984

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12 7 13
8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27
22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/10/1984
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi