10
Thứ tư
Ngày Giải phóng Thủ đô
Âm lịch16tháng 9
Năm
Giáp Tý
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 10/10/1984

Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 1984 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Giáp Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Ngày Giải phóng Thủ đô 1984

Tháng 10/1984

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1984
T2T3T4T5T6T7CN
1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12 7 13
8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26 21 27
22 28 23 Sương giáng 29 24 1/10 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/10/1984
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Giáp Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu