29
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 29/01/2040

Chủ nhật, ngày 29 tháng 1 năm 2040 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/2040

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 Tiểu hàn 23 7 24 8 25
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/01/2040
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất