15
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 15/01/2040

Chủ nhật, ngày 15 tháng 1 năm 2040 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2040

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 Tiểu hàn 23 7 24 8 25
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/01/2040
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi