28
Thứ bảy
Âm lịch15tháng 12
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 28/01/2040

Thứ bảy, ngày 28 tháng 1 năm 2040 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2040

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Tết Dương lịch 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 Tiểu hàn 23 7 24 8 25
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/12 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 Đại hàn 7 21 8 22 9
23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Lập xuân 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/01/2040
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi