28
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 7
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 28/08/2009

Thứ sáu, ngày 28 tháng 8 năm 2009 dương lịch là mùng 9 tháng 7 năm Kỷ Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2009

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 16 7 Lập thu 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 1/7 21 2 22 3 23 Xử thử 4
24 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/08/2009
Âm lịchMùng 9 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu