19
Thứ tư
Ngày Cách mạng tháng Tám
Âm lịch29tháng 6
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 19/08/2009

Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 2009 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Cách mạng tháng Tám 2009

Tháng 8/2009

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 16 7 Lập thu 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 1/7 21 2 22 3 23 Xử thử 4
24 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 19/08/2009
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi