10
Thứ hai
Âm lịch20tháng 6
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 10/08/2009

Thứ hai, ngày 10 tháng 8 năm 2009 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2009

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12
3 13 4 14 5 15 6 16 7 Lập thu 17 8 18 9 19
10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26
17 27 18 28 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 29 20 1/7 21 2 22 3 23 Xử thử 4
24 5 25 6 26 Lễ Thất tịch 7 27 8 28 9 29 10 30 11
31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 10/08/2009
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu