23
Thứ năm
Âm lịch24tháng 2
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 23/03/2006

Thứ năm, ngày 23 tháng 3 năm 2006 dương lịch là ngày 24 tháng 2 năm Bính Tuất. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2006

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Kinh trập 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 Xuân phân 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27
27 28 28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/03/2006
Âm lịchNgày 24 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu