1
Thứ tư
Âm lịch2tháng 2
Năm
Bính Tuất
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/03/2006

Thứ tư, ngày 1 tháng 3 năm 2006 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Bính Tuất. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2006

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2006
T2T3T4T5T6T7CN
27 30 28 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Kinh trập 7 7 8 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 21 21 Xuân phân 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 27
27 28 28 29 29 1/3 30 2 31 Tết Hàn thực 3 1 4 2 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/03/2006
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu