15
Chủ nhật
Tết Nguyên đán
Âm lịch1tháng 1
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 15/02/2037

Chủ nhật, ngày 15 tháng 2 năm 2037 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Đinh Tỵ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Nguyên đán

Tháng 2/2037

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19 4 20 5 21 6 22 7 Ông Công ông Táo 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1
16 2 17 3 18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/02/2037
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi