12
Thứ năm
Âm lịch28tháng 12
Năm
Bính Thìn
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 12/02/2037

Thứ năm, ngày 12 tháng 2 năm 2037 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Thìn. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 2/2037

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
2 18 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 19 4 20 5 21 6 22 7 Ông Công ông Táo 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 30 15 Tết Nguyên đán 1/1
16 2 17 3 18 Vũ thủy 4 19 5 20 6 21 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 13 28 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/02/2037
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Bính Thìn
Can chiNgày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi