28
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 10
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 28/11/2042

Thứ sáu, ngày 28 tháng 11 năm 2042 dương lịch là ngày 16 tháng 10 năm Nhâm Tuất. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/2042

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 9 22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/11/2042
Âm lịchNgày 16 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi