21
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 10
Năm
Nhâm Tuất
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 21/11/2042

Thứ sáu, ngày 21 tháng 11 năm 2042 dương lịch là mùng 9 tháng 10 năm Nhâm Tuất. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2042

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2042
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25 8 26 9 27
10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2 15 3 16 4
17 5 18 6 19 7 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 9 22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/11/2042
Âm lịchMùng 9 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu