28
Thứ năm
Âm lịch25tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 28/01/2049

Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 2049 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/2049

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30
4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 Đại hàn 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/01/2049
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi