14
Thứ năm
Âm lịch11tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/01/2049

Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2049 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2049

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30
4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 Đại hàn 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/01/2049
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu