19
Thứ ba
Âm lịch16tháng 12
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 19/01/2049

Thứ ba, ngày 19 tháng 1 năm 2049 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Mậu Thìn. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2049

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 Tết Dương lịch 28 2 29 3 30
4 1/12 5 Tiểu hàn 2 6 3 7 4 8 5 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 6 10 7
11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14
18 15 19 Đại hàn 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21
25 22 26 Ông Công ông Táo 23 27 24 28 25 29 26 30 27 31 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 19/01/2049
Âm lịchNgày 16 tháng Chạp năm Mậu Thìn
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại hàn Bắt đầu tiết Đại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi