27
Thứ hai
Âm lịch11tháng 7
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 27/08/2012

Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2012 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Nhâm Thìn. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2012

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 19 7 Lập thu 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3
20 4 21 5 22 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 27/08/2012
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Canh Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi