23
Thứ năm
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/08/2012

Thứ năm, ngày 23 tháng 8 năm 2012 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lễ Thất tịch

Tháng 8/2012

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 19 7 Lập thu 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3
20 4 21 5 22 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/08/2012
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíXử thử Bắt đầu tiết Xử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất