2
Thứ năm
Âm lịch15tháng 6
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 02/08/2012

Thứ năm, ngày 2 tháng 8 năm 2012 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Nhâm Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2012

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 19 7 Lập thu 20 8 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/7 18 2 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3
20 4 21 5 22 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9 26 10
27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/08/2012
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu