27
Thứ ba
Âm lịch14tháng 7
Năm
Bính Tý
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 27/08/1996

Thứ ba, ngày 27 tháng 8 năm 1996 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Bính Tý. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1996

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Lập thu 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 30 14 1/7 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 9 23 Xử thử 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/08/1996
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Bính Tý
Can chiNgày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi