29
Thứ hai
Âm lịch15tháng 6
Năm
Bính Tý
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 29/07/1996

Thứ hai, ngày 29 tháng 7 năm 1996 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Bính Tý. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1996

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Tiểu thử 22
8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29
15 1/6 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7
22 Đại thử 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 13 28 14
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/07/1996
Âm lịchNgày 15 tháng 6 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi