25
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 7
Năm
Bính Tý
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 25/08/1996

Chủ nhật, ngày 25 tháng 8 năm 1996 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Bính Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/1996

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20 4 21
5 22 6 23 7 Lập thu 24 8 25 9 26 10 27 11 28
12 29 13 30 14 1/7 15 2 16 3 17 4 18 5
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 6 20 Lễ Thất tịch 7 21 8 22 9 23 Xử thử 10 24 11 25 12
26 13 27 14 28 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 29 16 30 17 31 18 1 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 25/08/1996
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Bính Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi