27
Thứ năm
Âm lịch4tháng 5
Năm
Bính Tuất
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 27/05/2066

Thứ năm, ngày 27 tháng 5 năm 2066 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Bính Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2066

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 Ngày Quốc tế Lao động 8 2 9
3 10 4 11 5 Lập hạ 12 6 13 7 14 8 Lễ Phật đản 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 26 20 Tiểu mãn 27 21 28 22 29 23 30
24 1/5 25 2 26 3 27 4 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Mang chủng 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/05/2066
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu