28
Thứ tư
Âm lịch5tháng 4
Năm
Bính Tuất
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/04/2066

Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 2066 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Bính Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2066

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2066
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Cốc vũ 26 21 27 22 28 23 29 24 1/4 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 7 1 8 2 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/04/2066
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Bính Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi